lẽo đẽo

  1. tt. (Dáng đi) chậm chạp nhưng kiên trì để cố gắng theo từng bước, không rời, cho rất vất vả, khó nhọc: lẽo đẽo theo mẹ lên tận chợ huyện chơi cứ lẽo đẽo cuốc bệ theo bộ đội để xem diễn tập cứ lẽo đẽo với cái nghề ấy mãi Chị Dậu cố sống cố chết, nhũng nhẵng dẫn con chó lẽo đẽo dưới ánh nắng mùa (Ngô Tất Tố) Lẽo đẽo tôi về theo bước họ, Tâm hồn ngơ ngẩn nhớ muôn phương (Tế Hanh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẽo đẽo
Đứa trẻ lẽo đẽo theo sau mẹ trên con đường làng.